Bu lông neo Sanko IT / IT-S / ITW-S Type – Bu lông Treo Trần Và Tường Rỗng Chất Lượng Nhật Bản
Trong các công trình xây dựng hiện đại, việc lắp đặt thiết bị lên các kết cấu rỗng như tường thạch cao, trần panel, vách ngăn nhẹ hoặc tấm kim loại mỏng ngày càng phổ biến. Tuy nhiên, những vật liệu này không có độ đặc chắc như bê tông, vì vậy việc sử dụng các loại bu lông nở thông thường sẽ không đảm bảo khả năng chịu lực và độ an toàn.

Chính vì vậy, các kỹ sư xây dựng và nhà thầu cơ điện thường sử dụng các loại bu lông chuyên dụng cho vật liệu rỗng. Một trong những sản phẩm nổi bật và được đánh giá cao hiện nay là bu lông neo Sanko IT – dòng bu lông treo trần và tường rỗng được sản xuất bởi Sanko Techno Nhật Bản.
Với thiết kế thông minh, khả năng thi công nhanh và độ bền cao, bu lông neo Sanko IT trở thành giải pháp neo treo hiệu quả cho nhiều hệ thống trong công trình như:
- Hệ thống máng cáp điện
- Hệ thống ống nước
- Hệ thống điều hòa và thông gió
- Thiết bị treo trần
- Khung giá đỡ thiết bị
Tại Việt Nam, Cơ khí Việt Hàn là đơn vị phân phối chính hãng các dòng bu lông của Sanko, cung cấp giải pháp neo treo chất lượng cao cho các dự án công nghiệp, nhà máy và công trình xây dựng.
Tổng quan về bu lông neo Sanko IT
Bu lông neo Sanko IT là một loại u lông được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các kết cấu rỗng hoặc vật liệu mỏng. Khác với các loại bu lông nở bê tông, sản phẩm này hoạt động theo nguyên lý mở rộng tấm nở phía sau vật liệu, tạo điểm neo chắc chắn ở mặt sau của tấm.
Thiết kế của bu lông neo Sanko IT cho phép lắp đặt nhanh chóng mà không cần thao tác phức tạp. Khi siết bu lông, phần tấm nở phía sau sẽ mở ra và kẹp chặt vật liệu, giúp bu lông cố định chắc chắn.
Điểm đặc biệt của sản phẩm là:
- Thân ren và tấm nở có đường kính tương đương
- Có thể lắp đặt ngay cả khi thiết bị đã được đặt tại vị trí
- Cơ chế nở giúp tăng diện tích tiếp xúc
Nhờ những ưu điểm này, bu lông neo Sanko IT giúp giảm đáng kể thời gian thi công và tăng độ an toàn cho hệ thống lắp đặt.
Thương hiệu Sanko Techno – Nhật Bản
Sanko Techno là một trong những nhà sản xuất hàng đầu Nhật Bản trong lĩnh vực anchor bolt và hệ thống fastening cho xây dựng. Công ty được thành lập từ năm 1964 và hiện nay đã phát triển thành một thương hiệu toàn cầu trong ngành công nghiệp neo cấy và bulong kỹ thuật.
Các sản phẩm của Sanko nổi tiếng với:
- Chất lượng sản xuất chính xác
- Tiêu chuẩn kiểm soát nghiêm ngặt
- Độ bền cao
- Khả năng chịu tải ổn định
Danh mục sản phẩm của hãng bao gồm nhiều loại anchor khác nhau như:
- Bu lông nở
- Bu lông hóa chất
- Nở đinh
- Nở đạn
- Bu lông cho vật liệu rỗng
Trong đó, bu lông neo Sanko IT là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cơ điện và lắp đặt thiết bị.
Các dòng sản phẩm bu lông neo Sanko IT
Sanko phát triển dòng bu lông neo Sanko IT với nhiều phiên bản khác nhau nhằm đáp ứng các điều kiện sử dụng đa dạng.
IT Type
IT Type là phiên bản tiêu chuẩn của bu lông neo Sanko IT.

Đặc điểm:
- Vật liệu thép carbon
- Xử lý bề mặt chống gỉ
- Phù hợp cho các ứng dụng tải trọng trung bình
Mô-men xoắn lắp đặt được đề xuất
| IT/IT-S Type | |
| Thread | Mô-men xoắn lắp đặt N・m |
| M6 | 2.5 |
| M8 | 6.5 |
| M10・W3/8 | 10 |
| M12 | 20 |
Dòng sản phẩm này thường được sử dụng trong các hệ thống lắp đặt cơ điện trong nhà.
Bảng thông số kỹ thuật IT Type: Chất liệu Thép mạ Crom

| ĐK thân | L | Chiều dài dưới cổ | ℓ | Chiều dài tay cầm | Chiều cao đai ốc | C | S | Chiều rộng rỗng cần thiết cho việc lắp đặt | Đường kính khoan | Quy cách đóng gói | |
| Hộp | Thùng | ||||||||||
| M6 | 30 | 23 | 13 | 10〜12 | 6.5 | 24 | 10 | 26 | 7.5 | 50 | 800 |
| M6 | 40 | 33 | 23 | 10〜22 | 6.5 | 24 | 10 | 26 | 7.5 | 50 | 800 |
| M6 | 50 | 43 | 33 | 10〜32 | 6.5 | 24 | 10 | 26 | 7.5 | 50 | 800 |
| M8 | 35 | 27 | 15 | 12〜13 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 40 | 32 | 20 | 12〜18 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 45 | 37 | 25 | 12〜23 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 50 | 42 | 30 | 12〜28 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 55 | 47 | 35 | 12〜33 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 60 | 52 | 40 | 12〜38 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 65 | 57 | 45 | 12〜43 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 70 | 62 | 50 | 12〜48 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 75 | 67 | 55 | 12〜53 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 80 | 72 | 60 | 12〜58 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 90 | 82 | 60 | 22〜68 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 100 | 92 | 70 | 22〜78 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M10 | 50 | 40 | 26 | 14〜23 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M10 | 70 | 60 | 46 | 14〜43 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M10 | 90 | 80 | 66 | 14〜63 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M10 | 100 | 90 | 76 | 14〜73 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M12 | 50 | 38 | 23 | 15〜20 | 12.3 | 37 | 19 | 39 | 13.5 | 30 | 180 |
| M12 | 70 | 58 | 43 | 15〜40 | 12.3 | 37 | 19 | 39 | 13.5 | 30 | 180 |
| M12 | 100 | 88 | 73 | 15〜70 | 12.3 | 37 | 19 | 39 | 13.5 | 30 | 180 |
| W3/8 | 50 | 40 | 26 | 14〜23 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
IT-S Type
IT-S Type là phiên bản thép không gỉ của bu lông neo Sanko IT.
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt
- Tuổi thọ cao
- Phù hợp môi trường ẩm
Loại này thường được sử dụng trong:
- Nhà máy thực phẩm
- Nhà máy dược phẩm
- Công trình ngoài trời
- Khu vực ven biển
Bảng thông số kỹ thuật IT-S Type: Chất liệu thép không gỉ inox

| ĐK thân | L | Chiều dài dưới cổ | ℓ | Chiều dài tay cầm | Chiều cao đai ốc | C | S | Chiều rộng rỗng cần thiết cho việc lắp đặt | Đường kính khoan | Quy cách đóng gói | |
| Hộp | Thùng | ||||||||||
| M6 | 30 | 23 | 13 | 10〜12 | 6.5 | 24 | 10 | 26 | 7.5 | 50 | 800 |
| M6 | 40 | 33 | 23 | 10〜22 | 6.5 | 24 | 10 | 26 | 7.5 | 50 | 800 |
| M6 | 50 | 43 | 33 | 10〜32 | 6.5 | 24 | 10 | 26 | 7.5 | 50 | 800 |
| M8 | 40 | 32 | 20 | 12〜18 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 50 | 42 | 30 | 12〜28 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 60 | 52 | 40 | 12〜38 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 70 | 62 | 50 | 12〜48 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 80 | 72 | 60 | 12〜58 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 90 | 82 | 60 | 22〜68 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M8 | 100 | 92 | 70 | 22〜78 | 8.5 | 30 | 12 | 32 | 9 | 50 | 400 |
| M10 | 50 | 40 | 26 | 14〜23 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M10 | 70 | 60 | 46 | 14〜43 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M10 | 90 | 80 | 66 | 14〜63 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M10 | 100 | 90 | 76 | 14〜73 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
| M12 | 50 | 38 | 23 | 15〜20 | 12.3 | 37 | 19 | 39 | 13.5 | 30 | 180 |
| M12 | 70 | 58 | 43 | 15〜40 | 12.3 | 37 | 19 | 39 | 13.5 | 30 | 180 |
| M12 | 100 | 88 | 73 | 15〜70 | 12.3 | 37 | 19 | 39 | 13.5 | 30 | 180 |
| W3/8 | 50 | 40 | 26 | 14〜23 | 10.4 | 36 | 14 | 38 | 11 | 50 | 300 |
ITW-S Type
ITW-S Type là phiên bản có tấm nở kép, giúp tăng khả năng bám của bu lông.

Ưu điểm:
- Tăng diện tích tiếp xúc
- Tăng khả năng chịu tải
- Phù hợp với vật liệu mỏng
Mô-men xoắn lắp đặt được đề xuất
| ITW-S Type | |
| Thread | Mô-men xoắn lắp đặt N・m |
| M6 | 4.5 |
| M8 | 8 |
| M10 | 19 |
Nhờ thiết kế này, bu lông neo Sanko ITW-S có thể sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu tải trọng cao hơn.
Bảng thông số kỹ thuật ITW-S Type: Chất liệu thép không gỉ inox

| ĐK thân | L | Chiều dài dưới cổ | ℓ | Chiều dài tay cầm | Chiều cao đai ốc | C | S | Chiều rộng rỗng cần thiết cho việc lắp đặt | Đường kính khoan | Quy cách đóng gói | |
| Hộp | Thùng | ||||||||||
| M6 | 25 | 18 | 12 | 6〜8 | 6.5 | 20 | 10 | 23 | 9.5 | 50 | 800 |
| M6 | 30 | 23 | 17 | 6〜13 | 6.5 | 20 | 10 | 23 | 9.5 | 50 | 800 |
| M6 | 40 | 33 | 27 | 6〜23 | 6.5 | 20 | 10 | 23 | 9.5 | 50 | 800 |
| M6 | 50 | 43 | 37 | 6〜33 | 6.5 | 20 | 10 | 23 | 9.5 | 50 | 800 |
| M8 | 40 | 31 | 21 | 10〜17 | 8.5 | 30 | 12 | 33 | 12 | 50 | 400 |
| M8 | 50 | 41 | 30 | 11〜27 | 8.5 | 30 | 12 | 33 | 12 | 50 | 400 |
| M8 | 60 | 51 | 40 | 11〜37 | 8.5 | 30 | 12 | 33 | 12 | 50 | 400 |
| M8 | 70 | 61 | 50 | 11〜47 | 8.5 | 30 | 12 | 33 | 12 | 50 | 400 |
| M8 | 80 | 71 | 60 | 11〜57 | 8.5 | 30 | 12 | 33 | 12 | 50 | 400 |
| M10 | 50 | 38 | 26 | 12〜18 | 10.4 | 40 | 14 | 43 | 15 | 50 | 300 |
| M10 | 70 | 58 | 46 | 12〜38 | 10.4 | 40 | 14 | 43 | 15 | 50 | 300 |
| M10 | 90 | 78 | 66 | 12〜58 | 10.4 | 40 | 14 | 43 | 15 | 50 | 200 |
| M10 | 100 | 88 | 76 | 12〜68 | 10.4 | 40 | 14 | 43 | 15 | 50 | 200 |
Cấu tạo của bu lông neo Sanko IT
Một bộ bu lông neo Sanko IT bao gồm nhiều bộ phận được thiết kế chính xác để tạo nên hệ neo chắc chắn.
Thân ren
Thân ren là bộ phận chính của bu lông, có nhiệm vụ:
- Liên kết với thiết bị
- Truyền lực siết
- Kích hoạt cơ chế nở
Ren được gia công chính xác nhằm đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực.
Tấm nở
Tấm nở là bộ phận quan trọng nhất của bu lông neo Sanko IT.
Khi siết bu lông, tấm nở sẽ:
- Mở ra phía sau vật liệu
- Kẹp chặt tấm
- Phân bố lực đều
Nhờ cơ chế này, bu lông có thể chịu được lực kéo và lực rung.
Đai ốc và vòng đệm
Đai ốc và vòng đệm giúp:
- Cố định thiết bị
- Phân bố lực siết
- Tăng độ ổn định cho hệ thống
Nguyên lý hoạt động của bu lông neo Sanko IT
Bu lông neo Sanko IT hoạt động theo cơ chế mở rộng phía sau vật liệu.
Quy trình hoạt động như sau:
- Khoan lỗ xuyên qua tấm vật liệu
- Đưa anchor vào lỗ khoan
- Siết bu lông
- Tấm nở mở ra phía sau tấm
Sau khi tấm nở mở ra, bu lông sẽ kẹp chặt vật liệu và tạo liên kết chắc chắn.
Nhờ cơ chế này, bu lông neo Sanko IT có thể chịu được lực:
- Lực kéo
- Lực rung
- Tải trọng treo
Thông số kỹ thuật của bu lông neo Sanko IT
Các thông số của bu lông neo Sanko IT có thể thay đổi tùy theo từng model.
Một số thông số cơ bản bao gồm:
Vật liệu
- Thép carbon
- Inox SUS304
Xử lý bề mặt
- Mạ kẽm
- Mạ crom
- Inox chống gỉ
Kích thước ren
- M6
- M8
- M10
- M12
Ứng dụng
- Treo thiết bị
- Lắp bracket
- Lắp hệ thống cơ điện
Ưu điểm nổi bật của bu lông Sanko IT
Thi công nhanh chóng
Thiết kế của bu lông Sanko IT cho phép thi công nhanh và đơn giản.
Người thi công chỉ cần:
- Khoan lỗ
- Đặt bu lông
- Siết bu lông
Quá trình lắp đặt diễn ra nhanh chóng, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
Khả năng chịu lực ổn định
Cơ chế tấm nở giúp Bu lông Sanko IT có khả năng chịu lực tốt hơn so với nhiều loại tắc kê thông thường.
Bu lông có thể chịu được:
- Tải trọng treo
- Lực rung
- Lực kéo
Phù hợp nhiều vật liệu
Bu lông Sanko IT có thể sử dụng cho nhiều loại vật liệu như:
- Tường thạch cao
- Panel rỗng
- Tấm kim loại mỏng
- Trần rỗng
Độ bền cao
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản nên có:
- Độ chính xác cao
- Khả năng chống ăn mòn
- Tuổi thọ lâu dài
Ứng dụng của Bu lông neo Sanko IT
Bu lông Sanko IT được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Hệ thống cơ điện M&E
Bu lông được sử dụng để:
- Treo máng cáp điện
- Treo ống nước
- Treo ống gió
- Treo hệ thống điều hòa
Lắp đặt thiết bị nội thất
Trong công trình dân dụng, bu lông Sanko IT có thể dùng để:
- Lắp đèn trần
- Lắp giá treo
- Lắp thiết bị nội thất
Nhà máy công nghiệp
Trong nhà máy, bu lông được sử dụng để:
- Treo thiết bị
- Lắp hệ thống ống
- Lắp khung giá đỡ máy móc
Hướng dẫn thi công bu lông Sanko IT
Để đảm bảo hiệu quả, cần thi công đúng quy trình.
Bước 1 – Khoan lỗ

Khoan lỗ với đường kính phù hợp với bu lông
Bước 2 – Đưa bu lông vào lỗ

Đặt bu lông Sanko IT xuyên qua vật cần lắp.
Bước 3 – Bước 2 hoàn tất

Khi phần thanh ngang nhô ra khỏi lỗ rỗng, nó sẽ tự xoay
Bước 4 – Hoàn tất lắp đặt và Kiểm tra

Kiểm tra tấm nở đã mở hoàn toàn phía sau vật liệu.
Lưu ý khi sử dụng bu lông Sanko IT
Để đảm bảo an toàn khi sử dụng bu lông Sanko IT, cần lưu ý:
- Khoan đúng kích thước lỗ
- Chọn kích thước phù hợp tải trọng
- Không sử dụng cho bê tông đặc
- Siết bu lông đúng lực
Ngoài ra, cần chọn loại vật liệu phù hợp với môi trường.
Mua bu lông Sanko IT chính hãng ở đâu?
Tại Việt Nam, Cơ khí Việt Hàn là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm bu lông ốc vít chất lượng cao.
Chúng tôi cung cấp:
- Bu lông Sanko IT chính hãng
- Bulong inox
- Thanh ren inox
- Tắc kê nở
Khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm liên quan:
➡ thanh ren inox:
https://bulong-inox.com.vn/thanh-ren-inox-ty-ren-inox/
➡ bulong inox:
https://cokhiviethan.com.vn/
➡ tắc kê nở inox:
https://viethanfastener.com.vn/bu-long-no-inox-tac-ke-no-inox/
Kết luận
Với thiết kế thông minh và chất lượng Nhật Bản, bu lông Sanko IT là giải pháp neo treo lý tưởng cho các kết cấu rỗng trong xây dựng và công nghiệp.
Sản phẩm mang lại nhiều lợi ích:
- Thi công nhanh
- Khả năng chịu lực ổn định
- Độ bền cao
- Phù hợp nhiều ứng dụng
Nếu bạn đang tìm kiếm bu lông treo trần và tường rỗng chất lượng cao, Bu lông Sanko IT chắc chắn là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình hiện đại.
Mọi thông tin quý khách vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM SẢN XUẤT VÀ XNK VIỆT HÀN
Địa chỉ: 100-B3 Nguyễn Cảnh Dị, KĐT Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.
Điện thoại: 0917014816/0979293644
Email: cokhiviethan.hanoi@gmail.com / bulongviethan@gmail.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.